DANH SÁCH CÁC CỔ ĐÔNG

DANH SÁCH CÁC CỔ ĐÔNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN THAM DỰ ĐHCĐ LẦN THỨ XVII - NHIỆM KỲ IV (2015-2019)

 

                                                              Ngày Đại hội : Ngày 22 tháng 3 năm 2017

 

 

 

 

 

 

 

 

SỐ

HỌ VÀ TÊN

NGHỀ NGHIỆP,

ĐỊA CHỈ

TỔNG GIÁ TRỊ

Trong đó giá trị các loại cổ phần

 

 TT

CỔ ĐÔNG

 CHỨC VỤ

 

CỔ PHẦN

CP phổ thông

CPƯĐ hoàn lại

I

Cổ phần Công ty

 

 

230,000,000

221,900,000

8,100,000

II

Cổ phần của các cổ đông

 

 

4,181,100,000

4,180,600,000

500,000

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

1

Nguyễn Văn Long

Chủ tịch HĐQT

48/15 Trần Phú -TP Huế

626,300,000

626,300,000

 

2

Lê Thị Tranh

Phó chủ tịch HĐQT

26 Phùng Chí Kiên - TP Huế

516,000,000

516,000,000

 

3

Nguyễn Bá Viện

Ủy viên trực HĐQT

4/27 Phan Đình Phùng - TP Huế

232,000,000

232,000,000

 

4

Hồ Ngọc Thuận

CB phòng kế toán

35 Tuệ Tỉnh - TP Huế

157,800,000

157,800,000

 

5

Lê Thưởng

Trưởng phòng kinh doanh

28 Nguyễn Hoàng - TP Huế

150,000,000

150,000,000

 

6

Trần Văn Cư

Lái xe 75B- 007.18

31 Nguyễn Thái Học - TP Huế

137,500,000

137,500,000

 

7

Nguyễn Tuất

Trưởng ban kiểm soát

16/9 Trần Quang Khải - TP Huế

95,000,000

95,000,000

 

8

Hồ Minh Hùng

Lái xe 75B- 005.21

40 Nguyễn Khoa Chiêm TP Huế

89,700,000

89,700,000

 

9

Nguyễn Thị Quỳnh Anh

Ủy viên Ban kiểm soát

Phú Thanh - Phú Vang - TT-Huế

80,000,000

80,000,000

 

10

Tạ Hồng Huyến

Cổ đông bên ngoài

24/33 An Dương Vương - TP Huế

73,900,000

73,900,000

 

11

Nguyễn Đình Bản

Trưởng Phòng TCĐT

28/263 Bà Triệu - TP Huế

64,600,000

64,600,000

 

12

Hồ Ngọc Hùng

Lái xe 75B- 003.76

89 Tăng Bạt Hổ - TP Huế

60,400,000

60,400,000

 

13

Tạ Hồng Diễn

CB phòng TCĐT

24/33 An Dương Vương - TP Huế

60,000,000

60,000,000

 

14

Tống Phước Trọng

Quản lý xe 75H - 7778

35/64 Nguyễn Công Trứ - TP Huế

56,900,000

56,900,000

 

15

Bùi Văn Tân

Ủy viên Ban kiểm soát

34/263 Bà Triệu - TP Huế

55,800,000

55,800,000

 

16

Trần Như Ấn

Quản lý  xe 75K - 1467

28 Tú Xương - TP Huế

55,500,000

55,500,000

 

17

Nguyễn Quang Hiếu

Quản lý xe 75H - 5467

Lộc Điền - Phú Lộc - TT-Huế

55,100,000

55,100,000

 

18

Ngô Văn Giàu

Quản lý xe 75H - 8038

Tổ 14 Thủy Dương - TT-Huế

53,100,000

53,100,000

 

19

Võ Ngọc Bình

Quản lý xe 75K - 2077

171 Điện Biên Phủ - TP Huế

52,900,000

52,900,000

 

20

Lê Viết Thọ

Lái xe 75B- 003.60

83C Tăng Bạt Hổ - TP Huế

52,200,000

52,200,000

 

21

Nguyễn Văn Hoà

Quản lý  xe 75K -1856

Tổ 15 khu vực 5 Vỹ Dạ - TP Huế

50,600,000

50,600,000

 

22

Vương Minh Ấn

Quản lý  xe 75H - 6049

Kiệt 119 Hùng Vương - TP Huế

47,400,000

47,400,000

 

23

Nguyễn Thị Bích Liên

CB phòng kế toán

Phú Thượng - Phú Vang - TT-Huế

47,300,000

47,300,000

 

24

Ngô Hiền

Quản lý  xe 75H - 2229

Phú Lộc TT-Huế

47,100,000

47,100,000

 

25

Lê Văn Hùng

Quản lý  xe 75H - 6675

Khu vực 4 - Phú Xuân - TP Huế

45,700,000

45,700,000

 

26

Vũ Duy Mông

Quản lý xe 75K - 1416

Tổ 18- Phú lương - Hương Thủy - TT-Huế

43,700,000

43,700,000

 

27

Nguyễn Văn Thọ

Quản lý xe 75H - 5957

Tổ 3- Khu vực 2- Hương Sơ - TP Huế

42,700,000

42,700,000

 

28

Bùi Văn Anh

Lái xe 75B - 003.81

4/312 Tăng Bạt Hỗ - TP Huế

40,400,000

40,400,000

 

29

Nguyễn Văn Trung

Lái xe 75B- 00544

57 Hoàng Quốc Việt - TP Huế

37,900,000

37,900,000

 

30

Hồ Duy Cường

Quản lý  xe 75K - 6696

Quảng Vinh Quảng Điền TT-Huế

36,700,000

36,700,000

 

31

Hồ Ngọc Huân

Cổ đông bên ngoài

333 Tăng Bạt Hổ -TP  Huế

35,100,000

35,100,000

 

32

Lê Huy Cận

Quản lý xe 75H - 6669

1/1 Kiệt 13 An Dương Vương - TP Huế

34,500,000

34,500,000

 

33

Nguyễn Văn Hiền

Quản lý  xe 75H - 3039

46/9 Nguyễn Trãi - TP Huế

34,500,000

34,500,000

 

34

Hồ Linh Văn

Quản lý xe 75H - 6921

Kiệt 320 Bạch Đằng - TP Huế

34,500,000

34,500,000

 

35

Dương Đình Thành

Lái xe 75B - 00659

01/01 Đặng Nguyên Cẩn - TP Huế

34,500,000

34,500,000

 

36

Trịnh Ngọc Chiến

Quản lý xe 75K - 1445

38 Hòa Bình - TP Huế

34,400,000

34,400,000

 

37

Nguyễn Thanh Tuân

Quản lý xe 75K -1419

37/7/263 Bà Triệu -TP Huế

34,300,000

34,300,000

 

38

Hoàng Như Hiệp

Lái xe 75B - 003.76

187 Chi Lăng - TP Huế

33,500,000

33,500,000

 

39

Lê Văn Đức

Lái xe 75B- 007.51

116/10 Nguyễn Lộ Trạch

33,500,000

33,500,000

 

40

Lê Văn Mậu

Lái xe 75B-006.57

116/10 Nguyễn Lộ Trạch - TP Huế

33,500,000

33,500,000

 

41

Bùi Văn Cao

Cổ đông bên ngoài

5/6 Kiệt 6 Tôn Thất Tùng- TP Huế

31,000,000

31,000,000

 

42

Phạm Anh Hàm

Cổ đông bên ngoài

35/263 Bà Triệu - TP Huế

30,600,000

30,600,000

 

43

Lê Quang Thơ

Quản lý xe 75B - 005.19

23/263 Bà Triệu - TP Huế

27,700,000

27,700,000

 

44

Trịnh Ngọc Phú

Cổ đông bên ngoài

38/263 Bà Triệu - TP Huế

27,600,000

27,600,000

 

45

Nguyễn Duy Đới

Cổ đông bên ngoài

43/263 Bà Triệu - TP Huế

25,800,000

25,800,000

 

46

Lê Thái Dũng

Nhân viên bảo vệ

Ngũ Tây - Thủy An - TP- Huế

25,600,000

25,600,000

 

47

Hồ Hải

Cổ đông bên ngoài

35 Tuệ Tĩnh -TP Huế

25,200,000

25,200,000

 

48

Nguyễn Văn Đoàn

Quản lý xe 75H - 6695

341A  Lê Duẫn - TP Huế

23,600,000

23,600,000

 

49

Hoàng Thị Thúy Lựu

Cổ đông bên ngoài

32/263 Bà Triệu - TP Huế

23,000,000

23,000,000

 

50

Trương Văn Hùng

Cổ đông bên ngoài

13 Lê Trung Định - TP Huế

22,500,000

22,500,000

 

51

Tạ Danh Nghị

Quản lý xe 75K - 1860

153 Phan Đình Phùng - TP Huế

22,500,000

22,500,000

 

52

Lê Ngọc Hiền

Cổ đông bên ngoài

1/198 Phan Chu Trinh - TP Huế

22,200,000

22,200,000

 

53

Phan Dũng

Cổ đông bên ngoài

4 Lý Thái Tông, Hương Trà - TT-Huế

21,500,000

21,500,000

 

54

Nguyễn Tăng Hiếu

Cổ đông bên ngoài

99/24B Lê Đức Thọ, Q Gò Vấp, TP HCM

21,500,000

21,500,000

 

55

Trương Quang Nhiên

Cổ đông bên ngoài

29/263 Bà Triệu - TP Huế

21,000,000

21,000,000

 

56

Nguyễn Phước Thịnh

Lái xe 75B-005.97

9/17 Kiệt Thánh Gióng - TP Huế

20,000,000

20,000,000

 

57

Lê Ngọc Thanh Hải

Quản lý xe 75H - 9599

296 Nguyễn Trãi - TP Huế

20,000,000

20,000,000

 

58

Trần Vĩnh Cường

Quản lý xe 75B - 005.41

28 Nguyễn Phong Sắc - TP Huế

20,000,000

20,000,000

 

59

Trần Hoàng Minh Tân

Quản lý xe 75H - 5829

191 Điện Biên Phủ - TP Huế

20,000,000

20,000,000

 

60

Bùi Quang Trung

Quản lý xe 75B- 006.85

34/263 Bà Triệu - TP Huế

20,000,000

20,000,000

 

61

Nguyễn Thị Mượn

Cổ đông bên ngoài

4 CM tháng 8, Tứ Hạ Hương Trà TT-Huế

19,200,000

19,200,000

 

62

Trần Văn Theo

Cổ đông bên ngoài

18/200 Phan Chu Trinh - TP Huế

16,500,000

16,500,000

 

63

Trần Duy Lâm

Lái xe 75B - 001.82

73 Lương Ngọc Khuyến -TP Huế

15,600,000

15,600,000

 

64

Hà Thị Mai

Cổ đông bên ngoài

6/200 Phan Chu Trinh - TP Huế

14,300,000

14,300,000

 

65

Nguyễn Văn Cang

CB phòng kinh doanh

Hải Lâm Hải Lăng Quảng Trị

13,500,000

13,500,000

 

66

Nguyễn Đức Tuấn

Lái xe 75B - 006.38

Lộc Thủy - Phú Lộc - TT-Huế

11,700,000

11,700,000

 

67

Nguyễn Thị Huế

CB phòng TCĐT

25/263 Bà Triệu - TP Huế

11,100,000

11,100,000

 

68

Đoàn Thị Như Huệ

Cổ đông bên ngoài

41/3 Dương Văn An- TP Huế

10,500,000

10,000,000

500,000

69

Nguyễn Anh Vân

Cổ đông bên ngoài

365 Điện Biên Phủ - TP Huế

10,500,000

10,500,000

 

70

Cao Thị Bông

Cổ đông bên ngoài

26/200 Phan Chu Trinh -TP Huế

10,400,000

10,400,000

 

71

Trần Quang Thắng

Cán bộ phòng TCĐT

Phú Mậu Phú Vang TT-Huế

10,000,000

10,000,000

 

72

Đặng Thị Thanh Hường

Nhân viên bán vé

Tam Thôn Hóc Môn TP Hồ Chí Minh

10,000,000

10,000,000

 

73

Võ Thị Hạnh

Nhân viên bán vé

Quận Tân Bình TP Hồ Chí Minh

10,000,000

10,000,000

 

74

Thái Hoàng Minh Châu

CB phòng kế toán

32/263 Bà Triệu TP Huế

10,000,000

10,000,000

 

75

Trần Thị Phương Loan

Nhân viên bán vé

Phú Mậu Phú Vang TT-Huế

10,000,000

10,000,000

 

76

Võ Thành Nhân

CB phòng kinh doanh

24/376 Bạch Đằng TP Huế

10,000,000

10,000,000

 

77

Lê Thị Mộng Hằng

CB phòng kinh doanh

Thủy Phù Hương Thủy TT-Huế

10,000,000

10,000,000

 

TỔNG CỘNG: 77CĐ

 

 

 

4,411,100,000

4,402,500,000

8,600,000

 

 

 

                                                                                                                                                                                                                                             

                                              Huế, ngày 06 tháng 3 năm 2017

 

 

 

KẾ TOÁN TRƯỞNG

 

CHỦ TỊCH HĐQT

 

 

Tin cùng chuyên mục
CÔNG TY CỔ PHẦN XE KHÁCH TT-HUẾ NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH Đại hội cổ đông thường niên lần thứ XVII Nhiệm kỳ IV (2015-2019) & HỘI NGHỊ NGƯỜI LAO ĐỘNG - NĂM 2017 ______________________
THÔNG BÁO MỜI HỌP “ Đại hội Cổ đông thường niên lần thứ XVII Nhiệm kỳ IV (2015-2019)”
THÔNG BÁO CHI TRẢ CỔ TỨC 2016
Thông báo

GIÁ VÉ XE Ô TÔ KHÁCH PHI LONG TẾT GIÁP NGỌ-2014
Công ty Cổ phần xe khách Thừa Thiên Huế tiến hành “Đại hội Cổ đông hết nhiệm kỳ III (2010-2014) & Đại hội cổ đông thường niên lần thứ 15
THÔNG BÁO TẬP HUẤN CHO NGƯỜI LÁI XE CÁC HẠNG B2,C,D,E, Fc VÀ NVPV TRÊN XE KHÁCH, XE BUÝT
V/v đề nghị xem xét việc giải quyết cho Công ty cổ phần TC Huế mở tuyến xe Buýt thành phố Huế đi thành phố Đà Nẵng và ngược lại
Công ty Cổ phần xe khách Thừa Thiên Huế tiến hành Hội nghị người lao động và Đại hội cổ đông thường niên lần thứ 16 (2015-2019)
 Lịch chạy xe
Tuyến: Huế - Đà Nẵng
 Giờ chạy: Xuất bến vào các buổi sáng hàng ngày từ 5h đến 12h; mỗi chuyến cách nhau 15 phút
 Giá: 60.000 d

Tuyến: Huế -Thành Phố Hồ Chí Minh
 Giờ chạy: Xuất bến buổi sáng tất cả các ngày trong tuần
 Giá: 520.000d ( xe giuong nam có máy lanh, Wifi)

Tuyến: Huế - Hà Nội
 Giờ chạy: Xuất bến lúc 5 giờ chiều vào tất cả các ngày trong tuần.
 Giá: 310.000 d

Tuyến: Huế - Buôn Mê Thuột
 Giờ chạy: Xuất bến lúc 2 giờ chiều các ngày thứ 2 và thứ 6 hàng tuần tại Bến xe Phía nam
 Giá: 380.000 d

Tuyến: Huế - Lao Bảo
 Giờ chạy: Xuất bến vào lúc 7h00 vào các ngày trong tuần tại bến xe Phía Bắc.
 Giá: 87.000 d

Tuyến: Huế - Vinh Hiền
 Giờ chạy: Xuất bến lúc 8h và 12h00 vào tất cả các ngày trong tuần tại bến xe Đông Ba.
 Giá: 25.000 ð

Tuyến: Nam Đông - Vinh Hiền
 Giờ chạy: Chạy hàng ngày vào lúc 7h tại Bến xe Nam Đông về và 6h30 tại bến xe Vinh Hiền lên
 Giá: 30.000 ð

Tuyến: Huế - Nam Đông (Buýt)
 Giờ chạy: Xuất bến lúc 5h40; 9h5; 10h45; 14h5 và 16h40 hàng ngày tại bến xe Đông Ba và bến xe Nam Đông.
 Giá: 25.000 d

Tuyến: Huế - A Lưới (Buýt)
 Giờ chạy: Xuất phát hàng ngày vào lúc 6h15;9h; 11h15;14h00 và 15h15 tại bến xe Phía Nam (Huế)và Bến xe A Lưới
 Giá: 35.000 d

Tuyến: Huế -Savanakhẹt (Lào)
 Giờ chạy: Xuất bến lúc 8h00 vào các ngày thứ 2,thứ 4 và thứ 6 hàng tuần tại Bến xe Phía Nam. Trở về vào lúc 9h00 các ngày thứ 3, 5, 7 trong tuần tại bến Savan.
 Giá: 300.000 ð

Tuyến: Huế - Salavan (Lào)
 Giờ chạy: Xuất bến lúc 7h30 các ngày thứ 3, thứ 6 và CN trong tuần tại BX Phía Nam. Trở về lúc 8h00 ngày thứ 2,4 và 6 tịa bến xe SAlavan.
 Giá: 300.000 d

Tuyến: Huế - Thà Khẹt (Lào)
 Giờ chạy: Xuất bến lúc 7h30 sáng vào các ngày thứ 2 và thứ 5 hàng tuần tại Bến xe Phía Nam Xuất bến về lúc 8h00 sáng các ngày thứ 3 và thứ 6 hàng tuần tại Bến xe Thakhet.
 Giá: 300.000 d

Tuyến: Huế - A ta pư (Lào)
 Giờ chạy: Xuất bến lúc 7 giờ30 các ngày trong tuần (2 ngày 1 chuyến)tại Bến xe phía Nam
 Giá: 360.000 d

Tuyến: Huế - ViênChăn ( Lào)
 Giờ chạy: Xuất bến tại BX Phía Nam lúc 8g30 vào các ngày thứ 2, 4, 6 và CN trong tuần
 Giá: 500.000d

Tin công ty

Thông báo
Về việc thu hút xe chạy vào tuyến Huế- An Sương

xem tiếp


THÔNG BÁO CHI TRẢ CỔ TỨC 2016
THÔNG BÁO Về việc chi trả cổ tức cổ phần - Năm 2016

xem tiếp


 Hỗ trợ trực tuyến

Kinh doanh Kinh doanh
Đào tạo
Lãnh đạo